Theo dõi (0)

Nghị quyết của UBTVQH về Thuế suất Thuế tài nguyên

Ngày đăng: 16:16 31-08-2015 | 1055 lượt xem

Cơ quan chịu trách nhiệm soạn thảo

Bộ Tài chính

Trạng thái

Đã xong

Đối tượng chịu tác động

N/A,

Phạm vi điều chỉnh

Tóm lược dự thảo

1. Biểu mức thuế suất đối với các loại tài nguyên, trừ dầu thô và khí thiên nhiên, khí than:

STT

Nhóm, loại tài nguyên

Thuế suất (%)

Từ ngày 01/01/2016

Từ ngày 01/01/2017

I

Khoáng sản kim loại  

1

Sắt

12

14

2

Măng-gan

14

14

3

Ti-tan (titan)

16

18

4

Vàng

15

17

5

Đất hiếm

18

18

6

Bạch kim, bạc, thiếc

12

12

7

Vôn-phờ-ram (wolfram), ăng-ti-moan (antimoan)

18

20

8

Chì, kẽm

15

15

9

Nhôm, Bô-xít (bouxite)

12

12

10

Đồng

15

15

11

Ni-ken (niken)

10

10

12

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thuỷ ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

15

15

13

Khoáng sản kim loại khác

15

15

II

Khoáng sản không kim loại  

1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

7

7

2

Đá, sỏi

10

10

3

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

10

10

4

Đá hoa trắng

15

15

5

Cát

15

15

6

Cát làm thuỷ tinh

15

15

7

Đất làm gạch

15

15

8

Gờ-ra-nít (granite)

15

15

9

Sét chịu lửa

13

13

10

Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)

15

15

11

Cao lanh

13

13

12

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

13

13

13

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)

10

10

14

A-pa-tít (apatit)

8

8

15

Séc-păng-tin (secpentin)

6

6

16

Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò

10

10

17

Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên

12

12

18

Than nâu, than mỡ

12

12

19

Than khác

10

10

20

Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)

27

27

21

E-mô-rốt (emerald), a-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen

25

25

22

A-dít, rô-đô-lít (rodolite), py-rốp (pyrope), bê-rin (berin), sờ-pi-nen (spinen), tô-paz (topaz)

18

18

23

Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; cờ-ri-ô-lít (cryolite); ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; phen-sờ-phát (fenspat); birusa; nê-phờ-rít (nefrite)

18

18

24

Khoáng sản không kim loại khác

10

10

III

Sản phẩm của rừng tự nhiên

1

Gỗ nhóm I

25

25

2

Gỗ nhóm II

20

20

3

Gỗ nhóm III, IV

15

15

4

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

10

10

5

Cành, ngọn, gốc, rễ

10

10

6

Củi

5

5

7

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

10

10

8

Trầm hương, kỳ nam

30

30

9

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

10

10

10

Sản phẩm khác của rừng tự nhiên

5

5

IV

Hải sản tự nhiên

1

Ngọc trai, bào ngư, hải sâm

10

10

2

Hải sản tự nhiên khác

2

2

V

Nước thiên nhiên

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

10

10

2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất thủy điện

5

5

3

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại điểm 1 và điểm 2 Nhóm này

3.1

Dùng cho sản xuất nước sạch

a

Sử dụng nước mặt

1

1

b

Sử dụng nước dưới đất

3

3

3.2

Dùng cho mục đích khác

a

Sử dụng nước mặt

5

5

b

Sử dụng nước dưới đất

8

8

VI

Yến sào thiên nhiên

20

20

VII

Tài nguyên khác

10

10

2. Biểu mức thuế suất đối với dầu thô và khí thiên nhiên, khí than:

STT

Sản lượng khai thác

Thuế suất (%)

(Từ ngày 01/01/2016)

Dự án khuyến khích đầu tư

Dự án khác

I

Đối với dầu thô

1

Đến 20.000 thùng/ngày

7

10

2

Trên 20.000 thùng đến 50.000 thùng/ngày

9

12

3

Trên 50.000 thùng đến 75.000 thùng/ngày

11

14

4

Trên 75.000 thùng đến 100.000 thùng/ngày

13

19

5

Trên 100.000 thùng đến 150.000 thùng/ngày

18

24

6

Trên 150.000 thùng/ngày

23

29

II

Đối với khí thiên nhiên, khí than

1

Đến 5 triệu m3/ngày

1

2

2

Trên 5 triệu m3 đến 10 triệu m3/ngày

3

5

3

Trên 10 triệu m3/ngày

6

10

Lĩnh vực liên quan

Phiên bản 1

Dự thảo Nghị quyết của UBTVQH thay thế Nghị quyết 712 về Thuế suất Thuế tài nguyên

Ngày nhập

31/08/2015

Đã xem

1055 lượt xem

Thông tin tài liệu

Số lượng file 1

Cơ quan soạn thảo Bộ Tài chính

Loại tài liệu Nghị quyết

Đăng nhập để theo dõi dự thảo

Ý kiến của VCCI

  • Hiện tại, VCCI chưa có ý kiến về văn bản này. Vui lòng đăng ký theo dõi dự thảo để nhận thông tin khi VCCI có ý kiến.

Ý kiến về dự thảo ( 0 ý kiến )

Văn bản vui lòng gửi tới địa chỉ ( có thể gửi qua fax hoắc email):
Ban pháp chế VCCI - số 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội.
Điện thoại: 024 3577 0632 / 024 3577 2002 - số máy lẻ : 355. Fax: 024 3577 1459.
Email: xdphapluat@vcci.com.vn / xdphapluat.vcci@gmail.com